TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劝课

quànkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勸課

Âm Hán Việt KHUYẾN KHÓA

劝课 nghĩa là Khuyến khích và giám sát (đặc biệt là quan chức nhà nước thúc đẩy nông nghiệp).

Nghĩa của 劝课

quànkè

KHUYẾN KHÓAĐộng từphồn thể 勸課
  1. Khuyến khích và giám sát (đặc biệt là quan chức nhà nước thúc đẩy nông nghiệp)

Câu hỏi thường gặp

劝课 nghĩa là gì?

劝课 (quànkè) nghĩa là Khuyến khích và giám sát (đặc biệt là quan chức nhà nước thúc đẩy nông nghiệp).

劝课 đọc thế nào?

劝课 đọc là quànkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 劝课 là gì?

Âm Hán Việt của 劝课 là "khuyến khóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.