TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

办事处

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bànshìchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辦事處

Âm Hán Việt BIỆN SỰ XỨ

办事处 nghĩa là văn phòng, cơ quan.

Nghĩa của 办事处

bànshìchù

BIỆN SỰ XỨDanh từphồn thể 辦事處
  1. Văn phòng
  2. Cơ quan

Câu hỏi thường gặp

办事处 nghĩa là gì?

办事处 (bànshìchù) nghĩa là văn phòng, cơ quan.

办事处 đọc thế nào?

办事处 đọc là bànshìchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 办事处 là gì?

Âm Hán Việt của 办事处 là "biện sự xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.