TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

办公

bàngōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辦公

Âm Hán Việt BIỆN CÔNG

办公 nghĩa là làm việc, làm công vụ.

Nghĩa của 办公

bàngōng

BIỆN CÔNGĐộng từphồn thể 辦公
  1. Làm việc (văn phòng), làm công vụ
  2. Xử lý công việc chính thức
  3. Làm việc (đặc biệt là trong văn phòng)

Từ ghép có 办公

Câu hỏi thường gặp

办公 nghĩa là gì?

办公 (bàngōng) nghĩa là làm việc, làm công vụ.

办公 đọc thế nào?

办公 đọc là bàngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 办公 là gì?

Âm Hán Việt của 办公 là "biện công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.