办公
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 辦公
办公 nghĩa là làm việc, làm công vụ.
Nghĩa của 办公
bàngōng
BIỆN CÔNGĐộng từphồn thể 辦公- Làm việc (văn phòng), làm công vụ
- Xử lý công việc chính thức
- Làm việc (đặc biệt là trong văn phòng)
Từ ghép có 办公
Câu hỏi thường gặp
办公 nghĩa là gì?
办公 (bàngōng) nghĩa là làm việc, làm công vụ.
办公 đọc thế nào?
办公 đọc là bàngōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 办公 là gì?
Âm Hán Việt của 办公 là "biện công".