TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

办事

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bànshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辦事

Âm Hán Việt BIỆN SỰ

办事 nghĩa là xử lý, làm việc.

Nghĩa của 办事

bànshì

BIỆN SỰĐộng từphồn thể 辦事
  1. Xử lý (công việc)
  2. Làm việc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 办事

Đồng nghĩa

Từ ghép có 办事

Câu ví dụ với 办事

  • 办事的时候走后门,是很不好的。 Bànshì de shíhou zǒuhòumén, shì hěn bùhǎo de.Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.Tatoeba #3709305
  • 王院长为人正派,办事公道,没给人穿过小鞋,大家都尊敬他。 Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.Tatoeba #3709219

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

办事 nghĩa là gì?

办事 (bànshì) nghĩa là xử lý, làm việc.

办事 đọc thế nào?

办事 đọc là bànshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 办事 là gì?

Âm Hán Việt của 办事 là "biện sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.