TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

功亏一篑

gōngkuīyīkuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 功虧一簣

功亏一篑 nghĩa là Hủy hoại sự nghiệp vì một sọt đất.

Nghĩa của 功亏一篑

gōngkuīyīkuì

phồn thể 功虧一簣
  1. nghĩa đen Hủy hoại sự nghiệp vì một sọt đất
  2. Thất bại do thiếu nỗ lực cuối cùng
  3. thành ngữ Thành ngữ: hỏng việc vì tiết kiệm không đáng

Câu hỏi thường gặp

功亏一篑 nghĩa là gì?

功亏一篑 (gōngkuīyīkuì) nghĩa là Hủy hoại sự nghiệp vì một sọt đất.

功亏一篑 đọc thế nào?

功亏一篑 đọc là gōngkuīyīkuì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.