thành ngữ Thành ngữ: hỏng việc vì tiết kiệm không đáng
Câu hỏi thường gặp
功亏一篑 nghĩa là gì?
功亏一篑 (gōngkuīyīkuì) nghĩa là Hủy hoại sự nghiệp vì một sọt đất.
功亏一篑 đọc thế nào?
功亏一篑 đọc là gōngkuīyīkuì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.