TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

功业

gōngyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 功業

Âm Hán Việt CÔNG NGHIỆP

功业 nghĩa là thành tựu, công việc xuất sắc.

Nghĩa của 功业

gōngyè

CÔNG NGHIỆPDanh từphồn thể 功業
  1. Thành tựu
  2. Công việc xuất sắc
  3. Chiến công vinh quang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 功业

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

功业 nghĩa là gì?

功业 (gōngyè) nghĩa là thành tựu, công việc xuất sắc.

功业 đọc thế nào?

功业 đọc là gōngyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 功业 là gì?

Âm Hán Việt của 功业 là "công nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.