TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

功名利禄

gōngmínglìlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 功名利祿

Âm Hán Việt CÔNG DANH LỢI LỘC

功名利禄 nghĩa là Địa vị và tài lộc (thành ngữ); cấp bậc, danh tiếng và giàu có.

Nghĩa của 功名利禄

gōngmínglìlù

CÔNG DANH LỢI LỘCCụm từphồn thể 功名利祿
  1. Địa vị và tài lộc (thành ngữ); cấp bậc, danh tiếng và giàu có
  2. Công danh lợi lộc

Câu hỏi thường gặp

功名利禄 nghĩa là gì?

功名利禄 (gōngmínglìlù) nghĩa là Địa vị và tài lộc (thành ngữ); cấp bậc, danh tiếng và giàu có.

功名利禄 đọc thế nào?

功名利禄 đọc là gōngmínglìlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 功名利禄 là gì?

Âm Hán Việt của 功名利禄 là "công danh lợi lộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.