TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

功夫

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gōngfu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG PHU

功夫 nghĩa là kỹ năng, nghệ thuật.

Nghĩa của 功夫

gōngfu

CÔNG PHUDanh từ, Tính từ
  1. Kỹ năng
  2. Nghệ thuật
  3. Kung fu
  4. Lao động
  5. Nỗ lực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 功夫

Đồng nghĩa

Từ ghép có 功夫

Câu hỏi thường gặp

功夫 nghĩa là gì?

功夫 (gōngfu) nghĩa là kỹ năng, nghệ thuật.

功夫 đọc thế nào?

功夫 đọc là gōngfu (pinyin).

Âm Hán Việt của 功夫 là gì?

Âm Hán Việt của 功夫 là "công phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.