gōngnéngcígòngzhènchéngxiàngshùgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 功能磁共振成像術
Âm Hán ViệtCÔNG NĂNG TỪ CỘNG CHẤN THÀNH TƯỢNG THUẬT
功能磁共振成像术 nghĩa là Chụp cộng hưởng từ chức năng (fMRI).
Nghĩa của 功能磁共振成像术
gōngnéngcígòngzhènchéngxiàngshù
CÔNG NĂNG TỪ CỘNG CHẤN THÀNH TƯỢNG THUẬTphồn thể 功能磁共振成像術
Chụp cộng hưởng từ chức năng (fMRI)
Câu hỏi thường gặp
功能磁共振成像术 nghĩa là gì?
功能磁共振成像术 (gōngnéngcígòngzhènchéngxiàngshù) nghĩa là Chụp cộng hưởng từ chức năng (fMRI).
功能磁共振成像术 đọc thế nào?
功能磁共振成像术 đọc là gōngnéngcígòngzhènchéngxiàngshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 功能磁共振成像术 là gì?
Âm Hán Việt của 功能磁共振成像术 là "công năng từ cộng chấn thành tượng thuật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.