功臣
giọng máy của trình duyệt
功臣 nghĩa là quan chức có công, anh hùng.
Nghĩa của 功臣
gōngchén
CÔNG THẦNDanh từ- Quan chức có công
- Người lập công xuất sắc; anh hùng
- ví von Thứ đóng vai trò quan trọng
Từ ghép có 功臣
Câu hỏi thường gặp
功臣 nghĩa là gì?
功臣 (gōngchén) nghĩa là quan chức có công, anh hùng.
功臣 đọc thế nào?
功臣 đọc là gōngchén (pinyin).
Âm Hán Việt của 功臣 là gì?
Âm Hán Việt của 功臣 là "công thần".