TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加劲儿

jiājìnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加勁兒

加劲儿 nghĩa là tăng cường nỗ lực, nỗ lực thêm.

Nghĩa của 加劲儿

jiājìnr

phồn thể 加勁兒
  1. Tăng cường nỗ lực
  2. Nỗ lực thêm
  3. Biến thể er hoá của 加劲 (jiājìn)

Câu hỏi thường gặp

加劲儿 nghĩa là gì?

加劲儿 (jiājìnr) nghĩa là tăng cường nỗ lực, nỗ lực thêm.

加劲儿 đọc thế nào?

加劲儿 đọc là jiājìnr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.