GIA LẶC TỶ QUỐC GIA LIÊN MINHphồn thể 加勒比國家聯盟tên riêng
Liên minh các quốc gia Caribe
Câu hỏi thường gặp
加勒比国家联盟 nghĩa là gì?
加勒比国家联盟 (jiālèbǐ guójiā liánméng) nghĩa là Liên minh các quốc gia Caribe.
加勒比国家联盟 đọc thế nào?
加勒比国家联盟 đọc là Jiālèbǐ Guójiā Liánméng (pinyin).
Âm Hán Việt của 加勒比国家联盟 là gì?
Âm Hán Việt của 加勒比国家联盟 là "gia lặc tỷ quốc gia liên minh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.