TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加塞儿

jiāsāir giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加塞兒

Âm Hán Việt GIA TẮC NHI

加塞儿 nghĩa là chen hàng, cắt ngang hàng.

Nghĩa của 加塞儿

jiāsāir

GIA TẮC NHIĐộng từphồn thể 加塞兒
  1. Chen hàng; cắt ngang hàng; chen lấn vào hàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 加塞儿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

加塞儿 nghĩa là gì?

加塞儿 (jiāsāir) nghĩa là chen hàng, cắt ngang hàng.

加塞儿 đọc thế nào?

加塞儿 đọc là jiāsāir (pinyin).

Âm Hán Việt của 加塞儿 là gì?

Âm Hán Việt của 加塞儿 là "gia tắc nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.