GIA MẬT SÁO TIẾP TỰ HIỆP NGHỊ TẦNGphồn thể 加密套接字協議層
Lớp cổng bảo mật (SSL) (tin học)
Câu hỏi thường gặp
加密套接字协议层 nghĩa là gì?
加密套接字协议层 (jiāmìtàojiēzìxiéyìcéng) nghĩa là lớp cổng bảo mật.
加密套接字协议层 đọc thế nào?
加密套接字协议层 đọc là jiāmìtàojiēzìxiéyìcéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 加密套接字协议层 là gì?
Âm Hán Việt của 加密套接字协议层 là "gia mật sáo tiếp tự hiệp nghị tầng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.