TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加尔文

Jiā'ěrwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加爾文

Âm Hán Việt GIA NHĨ VĂN

加尔文 nghĩa là Calvin (1509-1564), nhà cải cách Tin Lành người Pháp.

Nghĩa của 加尔文

Jiā'ěrwén

GIA NHĨ VĂNTên riêngphồn thể 加爾文tên riêng
  1. Calvin (1509-1564), nhà cải cách Tin Lành người Pháp

Câu hỏi thường gặp

加尔文 nghĩa là gì?

加尔文 (jiā'ěrwén) nghĩa là Calvin (1509-1564), nhà cải cách Tin Lành người Pháp.

加尔文 đọc thế nào?

加尔文 đọc là Jiā'ěrwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 加尔文 là gì?

Âm Hán Việt của 加尔文 là "gia nhĩ văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.