TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加工

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiāgōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA CÔNG

加工 nghĩa là chế biến, xử lý.

Nghĩa của 加工

jiāgōng

GIA CÔNGĐộng từ, Danh từ, Tính từ
  1. Chế biến
  2. Xử lý
  3. Vận hành (máy móc)

Từ ghép có 加工

Câu hỏi thường gặp

加工 nghĩa là gì?

加工 (jiāgōng) nghĩa là chế biến, xử lý.

加工 đọc thế nào?

加工 đọc là jiāgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 加工 là gì?

Âm Hán Việt của 加工 là "gia công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.