TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加强针

jiāqiángzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加強針

Âm Hán Việt GIA CƯỜNG CHÂM

加强针 nghĩa là mũi tiêm tăng cường.

Nghĩa của 加强针

jiāqiángzhēn

GIA CƯỜNG CHÂMDanh từphồn thể 加強針
  1. Mũi tiêm tăng cường (vắc xin)

Câu hỏi thường gặp

加强针 nghĩa là gì?

加强针 (jiāqiángzhēn) nghĩa là mũi tiêm tăng cường.

加强针 đọc thế nào?

加强针 đọc là jiāqiángzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 加强针 là gì?

Âm Hán Việt của 加强针 là "gia cường châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.