TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加强

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiāqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加強

Âm Hán Việt GIA CƯỜNG

加强 nghĩa là củng cố, tăng cường.

Nghĩa của 加强

jiāqiáng

GIA CƯỜNGĐộng từphồn thể 加強
  1. Củng cố; tăng cường; nâng cao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 加强

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

加强 nghĩa là gì?

加强 (jiāqiáng) nghĩa là củng cố, tăng cường.

加强 đọc thế nào?

加强 đọc là jiāqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 加强 là gì?

Âm Hán Việt của 加强 là "gia cường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.