TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加快

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jiākuài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA KHOÁI

加快 nghĩa là tăng tốc, đẩy nhanh.

Nghĩa của 加快

jiākuài

GIA KHOÁIĐộng từ
  1. Tăng tốc
  2. Đẩy nhanh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 加快

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

加快 nghĩa là gì?

加快 (jiākuài) nghĩa là tăng tốc, đẩy nhanh.

加快 đọc thế nào?

加快 đọc là jiākuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 加快 là gì?

Âm Hán Việt của 加快 là "gia khoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.