TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加德满都

Jiādémǎndū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加德滿都

Âm Hán Việt GIA ĐỨC MÃN ĐÔ

加德满都 nghĩa là thủ đô của nepal.

Nghĩa của 加德满都

Jiādémǎndū

GIA ĐỨC MÃN ĐÔTên riêngphồn thể 加德滿都tên riêng
  1. Kathmandu, thủ đô của Nepal

Câu hỏi thường gặp

加德满都 nghĩa là gì?

加德满都 (jiādémǎndū) nghĩa là thủ đô của nepal.

加德满都 đọc thế nào?

加德满都 đọc là Jiādémǎndū (pinyin).

Âm Hán Việt của 加德满都 là gì?

Âm Hán Việt của 加德满都 là "gia đức mãn đô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.