TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加注

jiāzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA CHÚ

加注 nghĩa là tăng cược, tố.

Nghĩa của 加注

jiāzhù

GIA CHÚĐộng từ
  1. Tăng cược; tố (trong poker); nâng mức cược

Câu hỏi thường gặp

加注 nghĩa là gì?

加注 (jiāzhù) nghĩa là tăng cược, tố.

加注 đọc thế nào?

加注 đọc là jiāzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 加注 là gì?

Âm Hán Việt của 加注 là "gia chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.