TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加派

jiāpài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA PHÁI

加派 nghĩa là tăng cường, phái quân.

Nghĩa của 加派

jiāpài

GIA PHÁI
  1. Tăng cường
  2. Phái quân

Câu hỏi thường gặp

加派 nghĩa là gì?

加派 (jiāpài) nghĩa là tăng cường, phái quân.

加派 đọc thế nào?

加派 đọc là jiāpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 加派 là gì?

Âm Hán Việt của 加派 là "gia phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.