TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加深

jiāshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA THÂM

加深 nghĩa là làm sâu sắc hơn.

Nghĩa của 加深

jiāshēn

GIA THÂMĐộng từ
  1. Làm sâu sắc hơn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 加深

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

加深 nghĩa là gì?

加深 (jiāshēn) nghĩa là làm sâu sắc hơn.

加深 đọc thế nào?

加深 đọc là jiāshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 加深 là gì?

Âm Hán Việt của 加深 là "gia thâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.