TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加点

jiādiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加點

Âm Hán Việt GIA ĐIỂM

加点 nghĩa là làm thêm giờ, tăng ca.

Nghĩa của 加点

jiādiǎn

GIA ĐIỂMĐộng từphồn thể 加點
  1. Làm thêm giờ
  2. Tăng ca

Thành ngữ có 加点

Câu hỏi thường gặp

加点 nghĩa là gì?

加点 (jiādiǎn) nghĩa là làm thêm giờ, tăng ca.

加点 đọc thế nào?

加点 đọc là jiādiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 加点 là gì?

Âm Hán Việt của 加点 là "gia điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.