TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加速器

jiāsùqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA TỐC KHÍ

加速器 nghĩa là bộ tăng tốc, máy gia tốc hạt.

Nghĩa của 加速器

jiāsùqì

GIA TỐC KHÍDanh từ
  1. Bộ tăng tốc
  2. Máy gia tốc hạt

Câu hỏi thường gặp

加速器 nghĩa là gì?

加速器 (jiāsùqì) nghĩa là bộ tăng tốc, máy gia tốc hạt.

加速器 đọc thế nào?

加速器 đọc là jiāsùqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 加速器 là gì?

Âm Hán Việt của 加速器 là "gia tốc khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.