TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加速度

jiāsùdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA TỐC ĐỘ

加速度 nghĩa là gia tốc.

Nghĩa của 加速度

jiāsùdù

GIA TỐC ĐỘDanh từ, Phó từ
  1. Gia tốc

Câu hỏi thường gặp

加速度 nghĩa là gì?

加速度 (jiāsùdù) nghĩa là gia tốc.

加速度 đọc thế nào?

加速度 đọc là jiāsùdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 加速度 là gì?

Âm Hán Việt của 加速度 là "gia tốc độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.