TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加里宁格勒

Jiālǐnínggélè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加里寧格勒

Âm Hán Việt GIA LÝ NINH CÁCH LẶC

加里宁格勒 nghĩa là Kaliningrad, thị trấn ở vùng Baltic nay thuộc Nga.

Nghĩa của 加里宁格勒

Jiālǐnínggélè

GIA LÝ NINH CÁCH LẶCTên riêngphồn thể 加里寧格勒tên riêng
  1. Kaliningrad, thị trấn ở vùng Baltic nay thuộc Nga
  2. Trước đây là Königsberg, thủ phủ Đông Phổ

Câu hỏi thường gặp

加里宁格勒 nghĩa là gì?

加里宁格勒 (jiālǐnínggélè) nghĩa là Kaliningrad, thị trấn ở vùng Baltic nay thuộc Nga.

加里宁格勒 đọc thế nào?

加里宁格勒 đọc là Jiālǐnínggélè (pinyin).

Âm Hán Việt của 加里宁格勒 là gì?

Âm Hán Việt của 加里宁格勒 là "gia lý ninh cách lặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.