Bộ thủ: 力 (lực) · bộ số 19Số nét: 6Cấu tạo: ⿱力𠠴Mọi âm Hán Việt của chữ: hiệp, động
劦 nghĩa là hợp tác, lao động kết hợp.
Nghĩa của 劦
xié
Hợp tác
Lao động kết hợp
Biến thể của 协 (xié)
liè
Nỗ lực không ngừng
Câu hỏi thường gặp
劦 nghĩa là gì?
劦 (xié, liè) nghĩa là hợp tác, lao động kết hợp.
劦 đọc thế nào?
劦 đọc là xié (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.