动不动
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 動不動
动不动 nghĩa là (thường theo sau bởi 就 (jiù)) dễ dàng (nổi giận, cảm lạnh, v.v.).
Nghĩa của 动不动
dòngbudòng
ĐỘNG BẤT ĐỘNGphồn thể 動不動- (thường theo sau bởi 就 (jiù)) dễ dàng (nổi giận, cảm lạnh, v.v.)
- Ngay lập tức
Từ ghép có 动不动
Câu hỏi thường gặp
动不动 nghĩa là gì?
动不动 (dòngbudòng) nghĩa là (thường theo sau bởi 就 (jiù)) dễ dàng (nổi giận, cảm lạnh, v.v.).
动不动 đọc thế nào?
动不动 đọc là dòngbudòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 动不动 là gì?
Âm Hán Việt của 动不动 là "động bất động".