TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动不动

dòngbudòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動不動

Âm Hán Việt ĐỘNG BẤT ĐỘNG

动不动 nghĩa là (thường theo sau bởi 就 (jiù)) dễ dàng (nổi giận, cảm lạnh, v.v.).

Nghĩa của 动不动

dòngbudòng

ĐỘNG BẤT ĐỘNGphồn thể 動不動
  1. (thường theo sau bởi 就 (jiù)) dễ dàng (nổi giận, cảm lạnh, v.v.)
  2. Ngay lập tức

Từ ghép có 动不动

Câu hỏi thường gặp

动不动 nghĩa là gì?

动不动 (dòngbudòng) nghĩa là (thường theo sau bởi 就 (jiù)) dễ dàng (nổi giận, cảm lạnh, v.v.).

动不动 đọc thế nào?

动不动 đọc là dòngbudòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 动不动 là gì?

Âm Hán Việt của 动不动 là "động bất động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.