TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动乱

dòngluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動亂

Âm Hán Việt ĐỘNG LOẠN

动乱 nghĩa là hỗn loạn, bạo động.

Nghĩa của 动乱

dòngluàn

ĐỘNG LOẠNDanh từ, Động từphồn thể 動亂
  1. Hỗn loạn
  2. Bạo động
  3. Bất ổn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 动乱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

动乱 nghĩa là gì?

动乱 (dòngluàn) nghĩa là hỗn loạn, bạo động.

动乱 đọc thế nào?

动乱 đọc là dòngluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 动乱 là gì?

Âm Hán Việt của 动乱 là "động loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.