动人心魄 nghĩa là hấp dẫn nghẹt thở, ảnh hưởng sâu sắc.
Nghĩa của 动人心魄
dòngrénxīnpò
ĐỘNG NHÂN TÂM PHÁCHphồn thể 動人心魄
thành ngữ Hấp dẫn nghẹt thở
Ảnh hưởng sâu sắc
Câu hỏi thường gặp
动人心魄 nghĩa là gì?
动人心魄 (dòngrénxīnpò) nghĩa là hấp dẫn nghẹt thở, ảnh hưởng sâu sắc.
动人心魄 đọc thế nào?
动人心魄 đọc là dòngrénxīnpò (pinyin).
Âm Hán Việt của 动人心魄 là gì?
Âm Hán Việt của 动人心魄 là "động nhân tâm phách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.