动作
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 動作
动作 nghĩa là Chuyển động; cử động; hành động (LT:个 (gè)).
Nghĩa của 动作
dòngzuò
ĐỘNG TÁCDanh từ, Động từ, Tính từphồn thể 動作- Chuyển động; cử động; hành động (LT:个 (gè))
- Diễn; di chuyển
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 动作
Đồng nghĩa
Từ ghép có 动作
Câu hỏi thường gặp
动作 nghĩa là gì?
动作 (dòngzuò) nghĩa là Chuyển động; cử động; hành động (LT:个 (gè)).
动作 đọc thế nào?
动作 đọc là dòngzuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 动作 là gì?
Âm Hán Việt của 动作 là "động tác".