TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动作

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dòngzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動作

Âm Hán Việt ĐỘNG TÁC

动作 nghĩa là Chuyển động; cử động; hành động (LT:个 (gè)).

Nghĩa của 动作

dòngzuò

ĐỘNG TÁCDanh từ, Động từ, Tính từphồn thể 動作
  1. Chuyển động; cử động; hành động (LT:个 (gè))
  2. Diễn; di chuyển

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 动作

Đồng nghĩa

Từ ghép có 动作

Câu hỏi thường gặp

动作 nghĩa là gì?

动作 (dòngzuò) nghĩa là Chuyển động; cử động; hành động (LT:个 (gè)).

动作 đọc thế nào?

动作 đọc là dòngzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 动作 là gì?

Âm Hán Việt của 动作 là "động tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.