TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动人

dòngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動人

Âm Hán Việt ĐỘNG NHÂN

动人 nghĩa là cảm động, xúc động.

Nghĩa của 动人

dòngrén

ĐỘNG NHÂNTính từphồn thể 動人
  1. Cảm động
  2. Xúc động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 动人

Đồng nghĩa

Từ ghép có 动人

Thành ngữ có 动人

Câu hỏi thường gặp

动人 nghĩa là gì?

动人 (dòngrén) nghĩa là cảm động, xúc động.

动人 đọc thế nào?

动人 đọc là dòngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 动人 là gì?

Âm Hán Việt của 动人 là "động nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.