TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动平衡

dòngpínghéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動平衡

Âm Hán Việt ĐỘNG BÌNH HÀNH

动平衡 nghĩa là cân bằng động.

Nghĩa của 动平衡

dòngpínghéng

ĐỘNG BÌNH HÀNHphồn thể 動平衡
  1. Cân bằng động

Câu hỏi thường gặp

动平衡 nghĩa là gì?

动平衡 (dòngpínghéng) nghĩa là cân bằng động.

动平衡 đọc thế nào?

动平衡 đọc là dòngpínghéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 动平衡 là gì?

Âm Hán Việt của 动平衡 là "động bình hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.