TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动工

dònggōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動工

Âm Hán Việt ĐỘNG CÔNG

动工 nghĩa là bắt đầu.

Nghĩa của 动工

dònggōng

ĐỘNG CÔNGĐộng từphồn thể 動工
  1. Bắt đầu (một dự án xây dựng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 动工

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

动工 nghĩa là gì?

动工 (dònggōng) nghĩa là bắt đầu.

动工 đọc thế nào?

动工 đọc là dònggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 动工 là gì?

Âm Hán Việt của 动工 là "động công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.