动工
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 動工
动工 nghĩa là bắt đầu.
Nghĩa của 动工
dònggōng
ĐỘNG CÔNGĐộng từphồn thể 動工- Bắt đầu (một dự án xây dựng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 动工
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
动工 nghĩa là gì?
动工 (dònggōng) nghĩa là bắt đầu.
动工 đọc thế nào?
动工 đọc là dònggōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 动工 là gì?
Âm Hán Việt của 动工 là "động công".