TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动心

dòngxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動心

Âm Hán Việt ĐỘNG TÂM

动心 nghĩa là bị xúc động, bị cám dỗ.

Nghĩa của 动心

dòngxīn

ĐỘNG TÂMĐộng từphồn thể 動心
  1. Bị xúc động
  2. Bị cám dỗ

Câu hỏi thường gặp

动心 nghĩa là gì?

动心 (dòngxīn) nghĩa là bị xúc động, bị cám dỗ.

动心 đọc thế nào?

动心 đọc là dòngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 动心 là gì?

Âm Hán Việt của 动心 là "động tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.