动感
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 動感
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “động cảm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
动感 nghĩa là cảm giác chuyển động, năng động.
Nghĩa của 动感
dònggǎn
ĐỘNG CẢMDanh từphồn thể 動感- Cảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh)
- Năng động
- Sinh động
- Như thật
Câu hỏi thường gặp
动感 nghĩa là gì?
动感 (dònggǎn) nghĩa là cảm giác chuyển động, năng động.
动感 đọc thế nào?
动感 đọc là dònggǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 动感 là gì?
Âm Hán Việt của 动感 là "động cảm".