TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动感

dònggǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動感

Âm Hán Việt ĐỘNG CẢM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “động cảm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

动感 nghĩa là cảm giác chuyển động, năng động.

Nghĩa của 动感

dònggǎn

ĐỘNG CẢMDanh từphồn thể 動感
  1. Cảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh)
  2. Năng động
  3. Sinh động
  4. Như thật

Câu hỏi thường gặp

动感 nghĩa là gì?

动感 (dònggǎn) nghĩa là cảm giác chuyển động, năng động.

动感 đọc thế nào?

动感 đọc là dònggǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 动感 là gì?

Âm Hán Việt của 动感 là "động cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.