TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动手术

dòngshǒushù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動手術

Âm Hán Việt ĐỘNG THỦ THUẬT

动手术 nghĩa là mổ, phẫu thuật.

Nghĩa của 动手术

dòngshǒushù

ĐỘNG THỦ THUẬTĐộng từphồn thể 動手術
  1. bác sĩ phẫu thuật Mổ (cho ai đó)
  2. bệnh nhân Phẫu thuật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 动手术

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

动手术 nghĩa là gì?

动手术 (dòngshǒushù) nghĩa là mổ, phẫu thuật.

动手术 đọc thế nào?

动手术 đọc là dòngshǒushù (pinyin).

Âm Hán Việt của 动手术 là gì?

Âm Hán Việt của 动手术 là "động thủ thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.