TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动物

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dòngwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動物

Âm Hán Việt ĐỘNG VẬT

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “động vật” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 群 (qún), 个 (gè)

动物 nghĩa là động vật.

Nghĩa của 动物

dòngwù

ĐỘNG VẬTDanh từphồn thể 動物
  1. Động vật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 动物

Đồng nghĩa

Từ ghép có 动物

Câu ví dụ với 动物

  • 不要虐待动物。 Bùyào nüèdài dòngwù.Đừng ngược đãi động vật.Tatoeba #336977
  • 猫头鹰是我最喜欢的动物。 Māotóuyīng shì wǒ zuì xǐhuan de dòngwù.Cú mèo là động vật yêu thích của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10355194
  • 人是一种动物。 Rén shì yīzhǒng dòngwù.Con người là động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10355195

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

动物 nghĩa là gì?

动物 (dòngwù) nghĩa là động vật.

动物 đọc thế nào?

动物 đọc là dòngwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 动物 là gì?

Âm Hán Việt của 动物 là "động vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.