动能车 nghĩa là Xe có hệ thống động lực kiểu mới (lai, chạy bằng hydro, v.v.).
Nghĩa của 动能车
dòngnéngchē
ĐỘNG NĂNG XAphồn thể 動能車
Xe có hệ thống động lực kiểu mới (lai, chạy bằng hydro, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
动能车 nghĩa là gì?
动能车 (dòngnéngchē) nghĩa là Xe có hệ thống động lực kiểu mới (lai, chạy bằng hydro, v.v.).
动能车 đọc thế nào?
动能车 đọc là dòngnéngchē (pinyin).
Âm Hán Việt của 动能车 là gì?
Âm Hán Việt của 动能车 là "động năng xa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.