TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动词重叠

dòngcíchóngdié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動詞重疊

Âm Hán Việt ĐỘNG TỪ TRÙNG ĐIỆP

动词重叠 nghĩa là lặp lại động từ.

Nghĩa của 动词重叠

dòngcíchóngdié

ĐỘNG TỪ TRÙNG ĐIỆPphồn thể 動詞重疊
  1. Lặp lại động từ

Câu hỏi thường gặp

动词重叠 nghĩa là gì?

动词重叠 (dòngcíchóngdié) nghĩa là lặp lại động từ.

动词重叠 đọc thế nào?

动词重叠 đọc là dòngcíchóngdié (pinyin).

Âm Hán Việt của 动词重叠 là gì?

Âm Hán Việt của 动词重叠 là "động từ trùng điệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.