TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动身

dòngshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動身

Âm Hán Việt ĐỘNG THÂN

动身 nghĩa là lên đường, rời đi.

Nghĩa của 动身

dòngshēn

ĐỘNG THÂNĐộng từphồn thể 動身
  1. Lên đường
  2. Rời đi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 动身

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

动身 nghĩa là gì?

动身 (dòngshēn) nghĩa là lên đường, rời đi.

动身 đọc thế nào?

动身 đọc là dòngshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 动身 là gì?

Âm Hán Việt của 动身 là "động thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.