Làm gì cũng sai (thành ngữ); không làm đúng được việc gì
Câu hỏi thường gặp
动辄得咎 nghĩa là gì?
动辄得咎 (dòngzhédéjiù) nghĩa là làm gì cũng sai.
动辄得咎 đọc thế nào?
动辄得咎 đọc là dòngzhédéjiù (pinyin).
Âm Hán Việt của 动辄得咎 là gì?
Âm Hán Việt của 动辄得咎 là "động triếp đắc cữu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.