TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

助剂

zhùjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 助劑

Âm Hán Việt TRỢ TỄ

助剂 nghĩa là phụ gia, tác nhân.

Nghĩa của 助剂

zhùjì

TRỢ TỄDanh từphồn thể 助劑
  1. Phụ gia
  2. Tác nhân

Câu hỏi thường gặp

助剂 nghĩa là gì?

助剂 (zhùjì) nghĩa là phụ gia, tác nhân.

助剂 đọc thế nào?

助剂 đọc là zhùjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 助剂 là gì?

Âm Hán Việt của 助剂 là "trợ tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.