助动车 nghĩa là Xe máy hoặc xe đạp điện có công suất thấp.
Nghĩa của 助动车
zhùdòngchē
TRỢ ĐỘNG XADanh từphồn thể 助動車
Xe máy hoặc xe đạp điện có công suất thấp
Câu hỏi thường gặp
助动车 nghĩa là gì?
助动车 (zhùdòngchē) nghĩa là Xe máy hoặc xe đạp điện có công suất thấp.
助动车 đọc thế nào?
助动车 đọc là zhùdòngchē (pinyin).
Âm Hán Việt của 助动车 là gì?
Âm Hán Việt của 助动车 là "trợ động xa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.