TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

助听器

zhùtīngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 助聽器

Âm Hán Việt TRỢ THÍNH KHÍ

助听器 nghĩa là máy trợ thính.

Nghĩa của 助听器

zhùtīngqì

TRỢ THÍNH KHÍDanh từphồn thể 助聽器
  1. Máy trợ thính

Câu hỏi thường gặp

助听器 nghĩa là gì?

助听器 (zhùtīngqì) nghĩa là máy trợ thính.

助听器 đọc thế nào?

助听器 đọc là zhùtīngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 助听器 là gì?

Âm Hán Việt của 助听器 là "trợ thính khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.