TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

助威

zhùwēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỢ UY

助威 nghĩa là cổ vũ, khích lệ.

Nghĩa của 助威

zhùwēi

TRỢ UYĐộng từ
  1. Cổ vũ
  2. Khích lệ
  3. Tăng sĩ khí

Câu hỏi thường gặp

助威 nghĩa là gì?

助威 (zhùwēi) nghĩa là cổ vũ, khích lệ.

助威 đọc thế nào?

助威 đọc là zhùwēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 助威 là gì?

Âm Hán Việt của 助威 là "trợ uy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.