TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

助学金

zhùxuéjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 助學金

Âm Hán Việt TRỢ HỌC KIM

助学金 nghĩa là trợ cấp sinh viên, trợ cấp giáo dục.

Nghĩa của 助学金

zhùxuéjīn

TRỢ HỌC KIMDanh từphồn thể 助學金
  1. Trợ cấp sinh viên
  2. Trợ cấp giáo dục
  3. Học bổng

Câu hỏi thường gặp

助学金 nghĩa là gì?

助学金 (zhùxuéjīn) nghĩa là trợ cấp sinh viên, trợ cấp giáo dục.

助学金 đọc thế nào?

助学金 đọc là zhùxuéjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 助学金 là gì?

Âm Hán Việt của 助学金 là "trợ học kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.