助学贷款 (zhùxuédàikuǎn) nghĩa là khoản vay sinh viên.
助学贷款 đọc thế nào?
助学贷款 đọc là zhùxuédàikuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 助学贷款 là gì?
Âm Hán Việt của 助学贷款 là "trợ học thải khoản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.