TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

助学贷款

zhùxuédàikuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 助學貸款

Âm Hán Việt TRỢ HỌC THẢI KHOẢN

助学贷款 nghĩa là khoản vay sinh viên.

Nghĩa của 助学贷款

zhùxuédàikuǎn

TRỢ HỌC THẢI KHOẢNDanh từphồn thể 助學貸款
  1. Khoản vay sinh viên

Câu hỏi thường gặp

助学贷款 nghĩa là gì?

助学贷款 (zhùxuédàikuǎn) nghĩa là khoản vay sinh viên.

助学贷款 đọc thế nào?

助学贷款 đọc là zhùxuédàikuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 助学贷款 là gì?

Âm Hán Việt của 助学贷款 là "trợ học thải khoản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.