TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

助战

zhùzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 助戰

Âm Hán Việt TRỢ CHIẾN

助战 nghĩa là hỗ trợ.

Nghĩa của 助战

zhùzhàn

TRỢ CHIẾNĐộng từphồn thể 助戰
  1. Hỗ trợ (trong chiến đấu)

Câu hỏi thường gặp

助战 nghĩa là gì?

助战 (zhùzhàn) nghĩa là hỗ trợ.

助战 đọc thế nào?

助战 đọc là zhùzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 助战 là gì?

Âm Hán Việt của 助战 là "trợ chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.